Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Xuân ước Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Đông Chương - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân ấm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Xân Bồi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19 - 10 - 1966 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Y Yểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23 - 03 - 1965 Quê quán: Đông Thanh - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Y Yểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1965 Quê quán: Đông Thanh - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm a Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1976 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm khắc Thiều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Nghĩa Hòa - Tư Nghĩa - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  8. Phạm văn Chuẩn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/03/1979 Quê quán: An thanh - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Kinh Môn, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Một Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/10/1947 Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Nội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Thụy Thành - Thái Thành - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm văn Sò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Vũ Thú, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  13. Phạm văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1961 Quê quán: Diễn Thúy - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Thạch - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Đ T Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1931 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phạm Đình Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Diễn Chương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Đình Chi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/04/1975 Quê quán: Thọ Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Phạm Đình Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1978 Quê quán: Kỳ nhung - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Đình Cung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Bình định - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5