Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Xuân Triển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/07/1967 Quê quán: Vũ Lâm - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: E309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/06/1972 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: TP Nam Định, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Nghi ân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Trọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/11/1968 Quê quán: Sơn Hoà - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1970 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Cẩm nhượng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Tình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/04/1971 Quê quán: Đại Bình - Đầm Hà - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/06/1970 Quê quán: Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25 - 12 - 1971 Quê quán: Hoà Bình - Võ nhai - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Tý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Bình - Võ Nhai - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 10 - 1972 Quê quán: Xuân Lương - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Xuân Lương - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Thuận Tiên - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Tấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1968 Quê quán: Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: C11 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Tịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Thái Hoà - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Tịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/01/1982 Quê quán: Nam Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/01/1968 Quê quán: Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5