Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Xuân Nhỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27 - 09 - 1972 Quê quán: An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Niệm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 09/02/1972 Quê quán: Kỳ Phúc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Phong Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 23/6/1905 Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Phong Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 23/6/1905 Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04 Quê quán: Ngã nam - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1974 Quê quán: Việt Tiến - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 09 - 1968 Quê quán: Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/05/1971 Quê quán: Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Đông Xá - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/01/1966 Quê quán: Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 Quê quán: Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/10/1971 Quê quán: Phong Vân - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 Quê quán: Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thoả Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14 - 04 - 1972 Quê quán: Tuỳ Hoà - Đ. Kiến - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/09/1972 Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.