Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Xuân Kỳ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1990 Quê quán: Xuân phổ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Kỷ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23 - 08 - 1967 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Kỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/06/1967 Quê quán: Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Tây Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Liên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/01/1970 Quê quán: Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Lý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Đông ích - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/08/1894 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Thanh Nguyên - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Lục Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Lục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/01/1972 Quê quán: Hương Liên - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1972 Quê quán: Yên Khánh, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Mãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1964 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Mơ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Tân Thắng - Định Long - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nam Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Tân Thắng - Định Long - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 05 - 1971 Quê quán: Xuân Khánh - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nghiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/02/1969 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lử - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Quỳnh Thanh - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.