Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/1/1979 Quê quán: Uyên Lộc - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23 - 01 - 1969 Quê quán: Phong Thu - Phong Điền - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1978 Quê quán: Đoàn Xá - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/10/1971 Quê quán: Diển Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Tiền Phong - Mê Linh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Tân nhánh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/01/1978 Quê quán: An Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tháp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/08/1971 Quê quán: Minh Hoà - Ninh Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/05/1971 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/04/1969 Quê quán: Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/09/1970 Quê quán: Xuân Lương - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 07/12/1967 Quê quán: Thái Hồng - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/04/1971 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Nương - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Trường Thọ - Yên Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.