Tìm thấy 8.417 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Sĩ Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Thanh Hà, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Sĩ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Tiền An - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Sĩ Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Sĩ Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Sĩ Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Việt Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Sĩ Chất Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sĩ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 06/01/1984 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E271 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Sĩ Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/07/1979 Quê quán: Khánh Ninh - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D6 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phẩm Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 148 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Bảo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Phạm Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Phạm Hội Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Phạm Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Phạm Sơn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M36 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Phạm Trò Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Được Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Phạm Kim Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Phạm Như Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H1 · Khu KB1 Xem chi tiết →
- Phạm Phương Chấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.