Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1971 Quê quán: Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Sỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/02/1973 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/02/1972 Quê quán: Ngũ Lão - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/01/1973 Quê quán: Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1978 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1/1979 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/02/1966 Quê quán: Cẩm Liên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/03/1972 Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/07/1972 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thiếp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/11/1968 Quê quán: Anh Dũng - Kiến Thủy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thiếp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/11/1968 Quê quán: Anh Dũng - Kiến Thủy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Hùng Dũng - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1979 Quê quán: Mỹ lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5