Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1970 Quê quán: Thuỷ Lợi - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1946 Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Việt Tiến - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/09/1978 Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Trường Xuân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Diễn Bích - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hợp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Bông Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hủy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Hiệp Cách - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hứa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Hưng Đạo - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hữu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Nghi đức - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hữu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1/1978 Quê quán: Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Khan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/05/1972 Quê quán: Đại Bảo - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1973 Quê quán: Liêm Hải - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1986 Quê quán: Hợp Lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Khanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/11/1975 Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Khiêm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/02/1974 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5