Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Minh Tâm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/08/1969 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Minh Tơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1968 Quê quán: Nghi Đức - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phạm Minh Tơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Minh Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Yên Phú - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Minh Điệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Thôn Đồng - H.Việt - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Minh Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  8. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Khánh Tiên - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1967 Quê quán: Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm N Khánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/4/1966 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phạm N. Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 Quê quán: Cao Bồi - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm Nghê Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1966 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngư Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Quỳnh Thuỵ - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Báu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/05/1969 Quê quán: Minh Tân - Kiến Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Bính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/01/1978 Quê quán: đồng Tâm - Lạc Thủy - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1982 Quê quán: Giao Lộc - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1969 Quê quán: Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Duy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/03/1972 Quê quán: Phú Lai - Đông Hưng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Dương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Quỳnh Thách - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5