Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Hữu Sang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/01/1984 Quê quán: Trương Giang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
-
Phạm Hữu Thư
Năm sinh: 1974
Ngày hy sinh: 28/1/1973
Quê quán: Tư Mai - Viên Dũng - Bắc Giang
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1966 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 Quê quán: Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Diễn Thành - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1971 Quê quán: Gia Hoà - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Ngũ hiệp - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Tuất Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Láng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Tùng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Tý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/5/1970 Quê quán: X5 - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Tường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/10/1978 Quê quán: Doãn hạ - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Tạo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Thụy Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tượng Văn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Vơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Thị trúng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Định Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Khả Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Bô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/04/1968 Quê quán: Ngọc Kỳ - Tứ Kv - Hải Hưng Đơn vị: E86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/03/1987 Quê quán: Kỳ Thương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.