Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Hồng Bích Năm sinh: 21/4/1947 Ngày hy sinh: 21/4/1967 Quê quán: Xuân Hưng - Kim Thanh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phạm Hồng Bằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/1/1969 Quê quán: Minh Chai - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Hồng Chữ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Đình Cừ - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Hồng Dinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Cẩm Tú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Hồng Dần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/11/1971 Quê quán: PhươngViển - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Hồng Dậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phạm Hồng Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/02/1978 Quê quán: Thực Tiến - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Hồng Khải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 01/04/1983 Quê quán: Hiệp Tân - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Hồng Kỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/5/1967 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phạm Hồng Lam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1979 Quê quán: Nam kim - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm Hồng Lan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/05/1972 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Phạm Hồng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Quang trung - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Hồng Lách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1977 Quê quán: Long Hiệp - Bến Lức - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Hồng Lô Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Quốc Thận - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Phạm Hồng Lưu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Hoà Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Hồng Mơ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Ngọc liên - Ngọc lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Hồng Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Đồng Dầu - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Hoàng Phúc - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Hồng Quân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Quốc Tuấn - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5