Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Danh Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 Quê quán: Gia Lập - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Doãn Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Doãn Thảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/09/1978 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Duy Bảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Duy Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/11/1978 Quê quán: Nam Chiến - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Duy Hiển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Dũng Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Duy Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Duy Hấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1971 Quê quán: Thái thuần - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Duy Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Duy Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/01/1979 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Duy Sách Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: Phù Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Phạm Duy Thang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Thượng Vĩ - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Duy Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/05/1981 Quê quán: Thân an - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Dương Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Sơn Bằng - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Gia Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Lãng - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Gia Duyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Gia Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Đức Trung - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Giang Thanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/7/1968 Quê quán: Khu phố 1, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phạm Hoàng Thái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Hoác Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/6/1951 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5