Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/02/1970 Quê quán: Thái Phúc - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: C22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/09/1970 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Cát Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/5/1970 Quê quán: Tân Thành - Bình Mỹ - Mỏ Cày An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Vọng Thê - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Vọng Thê - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/04/1978 Quê quán: Gia Hòa - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1978 Quê quán: Gia Hòa - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Ân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quân Khê - Hạ Hòa - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Liễu, Quảng Binh, Quảng Binh Đơn vị: E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Tô - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Tô - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1980 Quê quán: Thái Sơn - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1980 Quê quán: Thái Sơn - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Thăng Long - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/04/1985 Quê quán: Châu Phong - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1985 Quê quán: Châu Phong - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5