Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Oanh Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/10/1979 Quê quán: Yên Thọ, Yên Định, Yên Định Đơn vị: D8 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Phú Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1989 Quê quán: Phú Bình - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Quang Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1974 Quê quán: Mĩ Độ - Bắc Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 Quê quán: Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Rạch Cầu - Gò Công - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1986 Quê quán: Phường A - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1984 Quê quán: Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Tân Mỹ - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Thành Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1985 Quê quán: An Châu - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Thành Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1963 Quê quán: Châu Phú - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Thành Kương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1964 Quê quán: Ngọc Hiển - Cà Mau - Cà Mau An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Thiên Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/08/1971 Quê quán: Quang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E2233 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1969 Quê quán: Xuyên Trường - Duy Xuyên - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Định Thanh - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Tuấn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1984 Quê quán: Vĩnh Khánh - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Viết Đa* Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Phạm Việt Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Tho - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Việt Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Tho - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Vĩnh Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1986 Quê quán: An Phú - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Vĩnh Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1986 Quê quán: An Phú - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.