Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Công Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Đức Tùng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Duy Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Phú Linh - Đa Phúc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Duy Ngọc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Hoàng Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1987 Quê quán: Nỹ Thạnh - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ba Chúc - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Nghi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1974 Quê quán: Hà Châu - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Luân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1974 Quê quán: Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1982 Quê quán: Chợ Vàm - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Nga Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Bình Minh - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Khánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Sơn - Phong Châu - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Kim Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1984 Quê quán: Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Lê Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1978 Quê quán: Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Mạnh Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Ngõ 44 - Chợ Hoàng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1987 Quê quán: Nhơn Mỹ - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hồi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Quỳnh Giác - Quỳnh Lợi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/2007 Quê quán: Gia Hậu - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Thạch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Sơn Thuỷ - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Như Chước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/05/1970 Quê quán: Duy Xuyên, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: Xã Đức Bổn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.