Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Được Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Hưng Lộc - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1975 Quê quán: Chí Linh, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1950 Quê quán: Quỳnh Bá, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Dếch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/01/1970 Quê quán: Thanh Ba, Phú Xuân, Phú Xuân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 10 - 1966 Quê quán: Vụ Bản, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1966 Quê quán: Vụ Bản, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 Quê quán: Quỳnh Hậu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Khánh, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1975 Quê quán: Thụy Nữ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Ninh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1975 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Quế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24 - 07 - 1967 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Sanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16 - 05 - 1974 Quê quán: Hồng Thuỷ - HH - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Sanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/5/1974 Quê quán: Hồng Thuỷ - HH - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/05/1972 Quê quán: Bình Giang, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13 - 05 - 1972 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Tấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1968 Quê quán: Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5