Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Tuyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/7/1978 Quê quán: Thụy Long, Hậu Giang, Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Thanh tuyền, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tác Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long An, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Mỹ Lộc, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hưng, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1975 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/08/1970 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Vân Nhanh, Ngọc Lạc, Ngọc Lạc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1969 Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 09 - 1968 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: Sơn Định, Nghĩa Bình, Nghĩa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/11/1979 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1975 Quê quán: Nam Hải - HH - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 07 - 1973 Quê quán: Kim Động, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.