Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Minh Bường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Cát Trinh, Phù Cát, Phù Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Minh Ngọc Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1944 Quê quán: An Xuyên, Cà Mau, Cà Mau An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Phạm Minh Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Nhơn Phước, An Nhơn, An Nhơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Minh Thân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/02/1975 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/5/1967 Quê quán: Thanh Hương, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phạm Mạnh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/09/1971 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm NGọc Cao Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Biên Hòa, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phạm Ng Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1967 Quê quán: Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngũ Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1978 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1969 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 Quê quán: Bắc Biền, Cà Mau, Cà Mau An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Bắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: Q.D - - N.L - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Chinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Mã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Nam Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Định, Nam Định Đơn vị: Phòng Th.mưu F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Liên Thuỷ, Mê Linh, Mê Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: Khoái Châu, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5