Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Phú thanh, Hưng Phú, Hưng Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Tiến Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Nhân trạch, Bố Trạch, Bố Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Trung Trạch, Bố Trạch, Bố Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Trung trạch, Bố Trạch, Bố Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Trắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/10/1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Phạm Bá Tạ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Việt Hồng, Trấn Yên, Trấn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Chiều Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Minh Bào, Trấn Yên, Trấn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Quảng Phương, Quảng Trạch, Quảng Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Châu Hoá, Quảng Trạch, Quảng Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Thành Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1969 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1972 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/06/1972 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Hữu Nhựt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/03/1974 Quê quán: Thủ Thừa, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phương Phàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Phạm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/01/1982 Quê quán: Tiểu Sơn, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. PHẠM VIẾT XUÂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1905 Quê quán: Tam Dân, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Phạm Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Phạm Trọng Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1988 Quê quán: Chợ Mới, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5