Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Thảm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/8/1968 Quê quán: Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: V523 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Đèn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/05/1969 Quê quán: Phạm mệnh - Kinh Môn - Hải Dương Đơn vị: C10 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1946 Quê quán: PhướcHải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/02/1965 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Huyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1965 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Ngọc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/04/1966 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Xảy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/04/1969 Quê quán: TP Hải Phòng, TP Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. PHẠM HỮU KHOÁT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 06 - 1971 Quê quán: NGUYÊN GIÁP, TỨ KỲ, HẢI HƯNG Đơn vị: D7.E66.F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 54 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHẠM HỮU KHOÁT
  10. PHẠM MINH TRÍ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/05/1972 Quê quán: YÊN ĐỨC, ĐÔNG TRIỀU, Q. NINH Đơn vị: SƯ ĐOÀN 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 21 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHẠM MINH TRÍ
  11. PHẠM ĐÌNH DUNG Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4-3-1966 Quê quán: THANH MAI THANH CHƯƠNG NGHỆ AN Đơn vị: D3 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam 46 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHẠM ĐÌNH DUNG
  12. Phạm Ngọc Lễ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: Ty Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1979 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C15 - D9 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Uyển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Phạm Bờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1968 Quê quán: Yên Nội, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mộc Châu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Hượt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Phạm Kệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Mi Hùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/12/1973 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5