Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Lọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E88 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 03/01/1959 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 Quê quán: . - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1970 Quê quán: Nam Vang, CamPuChia, CamPuChia Đơn vị: C23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1970 Quê quán: Nam Vang, CamPuChia, CamPuChia Đơn vị: C23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Sạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Pháo binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: PRayVeng, Campuchia, Campuchia Đơn vị: F 21 QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1970 Quê quán: . - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 Quê quán: . - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc Đơn vị: Lữ 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/07/1972 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/07/1972 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thọ II, Xã Xuân Thọ II, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 31 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thọ II, Xã Xuân Thọ II, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 26 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Vui Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thọ II, Xã Xuân Thọ II, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 91 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Đình Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: . - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Đình Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thọ II, Xã Xuân Thọ II, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 103 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1966 Quê quán: . - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Hồng Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Phạm Kha - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: C1 D1 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5