Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm ình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thọ II, Xã Xuân Thọ II, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 66 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Xem chi tiết →
- Phạm Đức Nâng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đèn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/05/1969 Quê quán: Phạm mệnh - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/7/1971 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/10/1969 Quê quán: Lào táo, Lào táo Đơn vị: QK An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Út Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Campuchia, Campuchia Đơn vị: Cục HC Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Duy Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1968 Quê quán: . - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Kỳ, Tam Kỳ Đơn vị: T.ĐỘI An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Hồng Sơn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thái Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1971 Quê quán: . - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Việt Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1968 Quê quán: Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: . - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Huân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/01/1973 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: C4 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: . - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1984 Quê quán: Nam Định, Nam Định Đơn vị: C21 - E249 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.