Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Ngọc Tỵ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Khuê Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thái Hữu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thọ II, Xã Xuân Thọ II, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 105 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: K8 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu BP Xem chi tiết →
- Phạm Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Bắc, Xã Xuân Sơn Bắc, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Thị Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Lân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Vòng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Tử Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu BP Xem chi tiết →
- Phạm Viết Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Xuyên, NghệTỉnh, NghệTỉnh Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Phạm Việt Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Biểng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/08/1970 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bé Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/11/1975 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.