Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Đường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 2 · Khu G Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 38 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Để Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LD · Khu D5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Độ Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 3/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu G Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Chủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Chủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Dưỡng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/4/1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Khai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Khẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Lương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/04/1972 Quê quán: Xuân Thụy, Xuân Thụy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Ngoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: TP Huế, TP Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 39 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Quỳnh Thanh, Quỳnh Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tộc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 35 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Vui Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm a Cầu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/5/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 33 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.