Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
-
Phạm Văn Ty
Năm sinh: 1944
Ngày hy sinh: 27/1/1973
Quê quán: Thái Bình, Thái Bình
Đơn vị: THUỘC NB
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tài Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 6 · Khu K Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng LB · Lô D4 Xem chi tiết →
-
Phạm Văn Tình
Năm sinh: 1952
Ngày hy sinh: 27/02/1972
Quê quán: Thái Bình, Thái Bình
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước
Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tư Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1971 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tịch Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M47 · Hàng H5 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tọa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H15 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tới Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tờn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Quỳnh Hưng, Quỳnh Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: An Hoà, An Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: An Hoà, An Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Từ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tự Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 10 · Khu K Xem chi tiết →
- Phạm Văn Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu E Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.