Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1952 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu M Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 48 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu K Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1979 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu M Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 37 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu K Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu K Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thơ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thư Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28 - 01 - 1968 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thạch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M30 · Hàng H3 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thạo + 4 đ/c Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Giai do?n 72 - 75 Đơn vị: C1 - E910 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H1 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5