Tìm thấy 8.250 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Tân Tín Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →
- Phạm Tùng Lâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 2 · Khu G Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Khương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H10 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Mẫn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng LB · Lô D4 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Nhẫn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H9 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Nhựt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H10 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Say Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Tương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/6/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Đưa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Phạm Viết Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu K Xem chi tiết →
- Phạm Viết Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Viết Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LB · Khu D11 Xem chi tiết →
- Phạm Viết Long Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Lô LD · Khu D15 Xem chi tiết →
- Phạm Viết Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Phạm Viết Tần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng LC · Lô D4 Xem chi tiết →
- Phạm Viết Đông Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 3/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ba Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H3 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.