Tìm thấy 8.417 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Tiến Sĩ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1137 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Sĩ Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 331 · Khu K2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Sĩ Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng C 18 Xem chi tiết →
  4. Phạm Sĩ Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Sĩ Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Sĩ Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Phạm Sĩ Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 87 Xem chi tiết →
  8. Phạm Sĩ Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 37 · Lô 10 Xem chi tiết →
  9. Phạm Sĩ Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 6a Xem chi tiết →
  10. Phạm Tấn Sĩ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Sĩ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 31/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Sĩ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/3/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  13. Phạm Sĩ Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Sĩ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Sĩ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu I Xem chi tiết →
  16. Nguyễn sĩ Phẩm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Sĩ Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Sĩ Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 27/5/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H15 · Lô L1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Tiến Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Trường Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5