Tìm thấy 945 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Thái”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Tất Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Cù Vân - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/04/1968 Quê quán: Hòa Long - Thái Đức - Bà Rịa - Vũng Tàu Đơn vị: C4 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chút Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: An Lê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Ninh Quang - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C7 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1970 Quê quán: Tam Quang - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C9 - D3 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C2 - D1 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Hà - Đông Nam - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Quỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Hồng Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: C19 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/3/1975 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C18 E271 F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/5/1978 Quê quán: Thanh Tâm - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C10 D8 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1966 Quê quán: Phố Thái - TX Cao Bằng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Lưu - Thái Bình Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Lưu - Thái Bình Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tồn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Đông phú - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C1 D2 E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1981 Quê quán: Vũ Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C21 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1981 Quê quán: Vũ Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C21 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: D48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/11/1968 Quê quán: Phong Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Dung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/5/1980 Quê quán: Chí Lâm - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C8 - D8 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cổ Chẩm- Việt Hồng- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 27/08/1969 (64-78) H40 Kon Tum