Tìm thấy 945 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Thái”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Đức Thụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Phúc Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Đức Trạch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Đông Thọ - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Đức Đậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/5/1969 Quê quán: Quỳnh Giao - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Triệu Quang Phẩm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/2/1967 Quê quán: Quảng Bạch - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Bé Bảy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/08/1967 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An THái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Nhương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1980 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C2 - D25 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Xô Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Hiệp Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D2 - E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Điệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/6/1980 Quê quán: Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C3 - D7 - F6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1978 Quê quán: Tân phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C6 - D5 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Hậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1975 Quê quán: Phú Lương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C7 - D2 - E2773 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Nghinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/12/1975 Quê quán: Thụy Thanh - Thụy Nữ - Thái Bình Đơn vị: D6 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Minh Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 Quê quán: Minh Giang - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Mạnh Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: C11 - D5 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Nam Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Vũ Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D bộ 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Quang Duệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: C19 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Quang Dực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: C19 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Quang Tham (Thảo) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/4/1970 Quê quán: Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C25 - E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Thanh Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C15 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cổ Chẩm- Việt Hồng- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 27/08/1969 (64-78) H40 Kon Tum