Tìm thấy 945 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Thái”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Tực Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1972 Quê quán: Đông Vinh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Viện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Quỳnh Giao - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/06/1969 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D S An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/05/1972 Quê quán: Đông Danh - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: C1 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Hoàng Đức - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/11/1970 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D 429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/7/1971 Quê quán: Song An - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1964 Quê quán: Chi Lăng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1986 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E2187 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1969 Quê quán: Tân Phong - Thanh Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/10/1972 Quê quán: Cao Ngạn - Đồng Hỹ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Vĩnh Bảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/2/1973 Quê quán: Vũ Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/11/1977 Quê quán: Đông hà - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D9 E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Kế Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22/11/1984 Quê quán: Canh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D58 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Kỷ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/8/1967 Quê quán: Vũ Lâm - Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.