Tìm thấy 945 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Thái”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Cang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Thuận Vi - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Vũ Văn - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/6/1966 Quê quán: Phong Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 Quê quán: Đồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cói Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1969 Quê quán: Địa Linh - Chợ Rã - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1979 Quê quán: Duy Nhật - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cậy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/2/1970 Quê quán: Vũ Văn - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cốn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Liên Phương - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Thuỷ Phong - Thuỷ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1969 Quê quán: Vũ Nghĩa - Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Duy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/5/1969 Quê quán: Đông Tân - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/2/1967 Quê quán: Vũ Lâm - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 Quê quán: Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1968 Quê quán: Thanh Phú - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/5/1970 Quê quán: An Lổ - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1966 Quê quán: Đồng Hợp - Đồng Quang - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Học Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/12/1969 Quê quán: Vũ Chính - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.