Tìm thấy 945 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Thái”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Quang Lịch - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Thanh Tùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Vũ Hà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Thanh Uy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/5/1970 Quê quán: Bình Phong - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Thanh Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: Nguyên Phúc - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Thiện Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1980 Quê quán: Đông Mỹ - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C3 - D46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phạm Thế An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Thế Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Thuỵ An - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Thị Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/7/1974 Quê quán: Phú Thành - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Thị Nhiểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1973 Quê quán: Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Thị Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1974 Quê quán: Vũ Lâm - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Tiến Hưu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/6/1970 Quê quán: Thuỵ Ninh - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Tiến Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/12/1965 Quê quán: Quỳnh Giao - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Trí Lự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/2/1970 Quê quán: Phú Xuân - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Trọng Dong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Trọng Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Lãng Ngâm - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Biên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Vũ Việt - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1971 Quê quán: Hoà Bình - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Bạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Bắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Bến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Hoà - Hưng Hoà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cổ Chẩm- Việt Hồng- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 27/08/1969 (64-78) H40 Kon Tum