Tìm thấy 945 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Thái”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Hồng Dưỡng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Đông Hòa - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: C7 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/9/1973 Quê quán: Đồng Tâm - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: C73.D24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Vương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Tân Tiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Cựa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/12/1967 Quê quán: Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Riểu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: An Vinh - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1981 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E 343 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm K Huế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/3/1972 Quê quán: Đông Phương - Đông Quang - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Phúng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1970 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Tế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/2/1971 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Kim Giảm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Vũ Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Lương Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1973 Quê quán: Thương Hiền - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Đông Kinh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 E24 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Minh Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/6/1970 Quê quán: Liên Hiệp - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Mạnh Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/11/1978 Quê quán: Xóm 4 - Đình phùng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Chiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1969 Quê quán: Tân Hoà - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Giá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 Quê quán: Uyển Xã - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Nhiểu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.