Tìm thấy 945 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Thái”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Xuân Tý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Bình - Võ Nhai - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Vấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đình Huỳnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đình Kim Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/05/1978 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đình Lữ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Đông Giang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đình Sắc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Xuân Hoa - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đình Toán Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/01/1982 Quê quán: Hoàng điệp - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tuỳ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Mão Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Thái Lộc - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1967 Quê quán: Thái Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1972 Quê quán: Ap ấp - Phụ vực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đức Cấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/01/1980 Quê quán: Đông mỹ - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đức Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đức Tiền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/10/1978 Quê quán: Vũ Đồng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 Quê quán: Quang Tung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Quang Phẩm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 04/02/1967 Quê quán: Quảng Bạch - Chợ Đồn - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mỹ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1981 Quê quán: Đông Cung - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: E747 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Anh Mai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Tam Lạc - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1971 Quê quán: Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Chí Tuệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.