Tìm thấy 945 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Thái”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/04/1971 Quê quán: Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/08/1968 Quê quán: Quỳnh Ninh - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1968 Quê quán: Đông Ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/05/1971 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/5/1970 Quê quán: Vũ Hợp - Vũ Tiên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thường Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 04/07/1968 Quê quán: Thuỵ Duyên - Thuỵ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/04/1970 Quê quán: Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1975 Quê quán: Phú Xuân - Vũ Thủy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1975 Quê quán: Phú Xuân - Vũ Thủy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Tam Quang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/02/1970 Quê quán: Minh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/10/1971 Quê quán: Thủ Thác - Na Rỳ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/10/1969 Quê quán: Đông Hà - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tim Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Quyết Tiến - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Tây Phong - Tiền hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.