Tìm thấy 8.244 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Liệt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Đức Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
- Phạm Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu K Xem chi tiết →
- Phạm Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
- Thi Lý Phẩm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M242 · Hàng H13 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Trần Văn Phẫm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 75 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Thị Phẩm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H4 · Lô LD4 · Khu KD Xem chi tiết →
- Phạm Quang Phẩm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/01/1978 Quê quán: Thái An - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Phạm Ân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Lìm Phạm Phún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/06/1978 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phẩm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Phạm Bương Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Phẩm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu K Xem chi tiết →
- Ngô Hữu Phẩm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Lô LD · Khu D11 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/5/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
-
Phạm Hữu Quyết
Năm sinh: 1953
Ngày hy sinh: 1974
Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết →
- Phạm Minh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1972 Quê quán: Nông Pênh, Nông Pênh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1979 Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.