Tìm thấy 8.244 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Liệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Ngọc Qui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 62 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Song Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 30/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu O Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Thơ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 98B · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Tương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô B Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Xiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/4/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Đủ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Đủ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  10. Phạm Nhi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng LA · Lô D1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm Nhu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/9/1968 Quê quán: ĐIỆN NAM Đơn vị: Đ.ĐỘI 2 TIỂU ĐOÀN R20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H2 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phạm Nhu
  13. Phạm Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LD · Khu D10 Xem chi tiết →
  14. Phạm Nhưng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H1 · Lô L2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Nhật Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  16. Phạm Nỗi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M50 · Hàng H5 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  17. Phạm Oai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1969 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Phú Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M30 · Hàng H3 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  19. Phạm Phú Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  20. Phạm Phước Thoản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/7/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Liệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 (19-99)07 Tân Phú