Tìm thấy 8.244 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Liệt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Mận Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M32 · Hàng H3 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
- Phạm Nam Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M39 · Hàng H4 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
- Phạm Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Phạm Nang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H2 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
- Phạm Nguyễn Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Chí Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 77 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Dũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M88 · Hàng H4 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 96 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu L Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/12/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu J Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Khuê Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Minh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 57 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Mưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Nam Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 31/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.