Tìm thấy 8.244 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Liệt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Chánh Đại Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 135 · Hàng 12 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Chín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M48 · Hàng H5 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
- Phạm Chạy Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Phạm Co Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Phạm Cung Ưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu L Xem chi tiết →
- Phạm Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Cảnh, Xã Xuân Cảnh, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Phạm Công Bụi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
- Phạm Công Lanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/9/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
- Phạm Công Nhân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
- Phạm Công Phụng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
- Phạm Công Sơn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 38 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Công Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
- Phạm Công Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
- Phạm Công Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu H Xem chi tiết →
- Phạm Công Thành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu O Xem chi tiết →
- Phạm Công Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Phạm Công Tàu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 13/12/1940 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
- Phạm Cẩm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H2 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
- Phạm Cợt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H2 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
- Phạm Cụ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H16 · Lô L1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.