Tìm thấy 8.412 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Liệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 12 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1962 Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 11 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 33 · Lô 11 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1968 Đơn vị: E 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 39 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 36 · Lô 11 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Lang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Len Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C 240 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Luy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 34 · Lô 12 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 Đơn vị: E165 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Luật Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 40 · Lô 11 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Lẹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Lộc Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 16/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Liệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 (19-99)07 Tân Phú