Tìm thấy 8.244 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Liệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh Văn Hết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1980 Quê quán: Phạm Nhẫn 2 - Bình Chánh - Thành phố Hồ - Hồ Chí Minh Đơn vị: E Bộ - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Vũ Hồng Quảng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/6/1978 Quê quán: Số 5 Phạm Ngũ Lão - Thị Trấn Quảng Yên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Hồng Quảng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Số 5 Phạm Ngũ Lão - Thị Trấn Quảng Yên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phùng Đức Ngoan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1980 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: Trạm thực phẩm 5 - Cục quân lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Liệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 (19-99)07 Tân Phú