Tìm thấy 8.244 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Liệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1979 Quê quán: Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nhum Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nhân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Xóm đình - Khu 2 Thị Cầu - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/05/1974 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn On Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 09/03/1969 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1975 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 Quê quán: Long Điền - Cai Lậy - Mỹ Tho Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 Quê quán: Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: E 5 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thiếu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Lương kiêt - Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C11 D6 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Xóm Đài - Võ lao - Sông Lô - Vĩnh Phúc Đơn vị: C5 D11 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Khu Tô Hiệu - T.X. Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thông Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 19/03/1948 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thông Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 19/03/1948 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/03/1982 Quê quán: Tân Long - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C23 D3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 03/11/1982 Quê quán: Tân Long - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C23 D3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/8/1979 Quê quán: Thuỷ Phú - Hương Phú - Bình Trị Thiên Đơn vị: C1 D6 E 472 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1971 Quê quán: Gia Tân - Gia Oộc - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1981 Quê quán: Bãi Cháy - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: C 3 - D 2 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tre Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Xuân Lạc - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn an dưỡng Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tre Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Xuân Lạc - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn an dưỡng Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Liệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 (19-99)07 Tân Phú