Tìm thấy 8.244 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Liệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Xuân Hưng (Mộ tập thể) Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/10/1967 Quê quán: Thái Tân - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: C2 - D2 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Cầu Đá Hà Lương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1982 Quê quán: Nam Trường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C 2 - D 2 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Thuận Tiên - An Thụy - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C22 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1979 Quê quán: Tiên Thọ - Tiên Phước - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: C19 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Phạm Y Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1981 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đ - E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Hai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/04/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm văn Đây Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/10/1967 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm Đình Túc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: 207 Trần nguyên hãn - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Đức Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1987 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D9 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phạm Đức Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: Ninh Mỹ - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Đức Thơm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/8/1978 Quê quán: Tứ Minh - Thị xã Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: E515 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Phẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1986 Quê quán: Nhân Phú - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Phòng tham mưu - E302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Phẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1986 Quê quán: Nhân Phú - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Phòng tham mưu - E302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vũ Phạm Uy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/02/1966 Quê quán: số 10 Vọng Đức Hà Nội, số 10 Vọng Đức Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Chích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Số 13 - Khu CN Cảng Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Phạm Công Nông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Số 13 - Vân Đào - Khu chợ Vân Đào - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Công Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/04/1978 Quê quán: Giếng đình - Khu 2 Thị Cầu - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Duy Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Số 45 Ngõ1 - Khối 20 - Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Hoài Châu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/04/1971 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Ban TM T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Liệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 (19-99)07 Tân Phú