Tìm thấy 8.244 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Liệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Viên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/11/1978 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: D Bộ7 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Vũ Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 03/06/1987 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E14 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1983 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D 5 - E 16 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Vạn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/08/1950 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tài chánh xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Vạn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/08/1950 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tài chánh xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1975 Quê quán: Bình Minh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: C 24 - E 94 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1975 Quê quán: Bình Minh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: C 24 - E 94 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Yên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Tân Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Đơn vị: C1 D7 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Đ.San h - H.Lãng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Xuân Lập An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Yết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Yết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đàn Năm sinh: 03/01/1964 Ngày hy sinh: 11/12/1985 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D506 - E 320 - QK 7 - QĐND An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Thị trấn Sao Đỏ - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: P2 - MT B5 đường 9 - QT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đủ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/02/1961 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hậu Mỹ Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/05/1982 Quê quán: Khả Phong - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/05/1982 Quê quán: Khả Phong - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1979 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D3 E9 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1979 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D3 E9 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Giao Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Ha Ngọc - Trung Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: C5 D2 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Liệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 (19-99)07 Tân Phú