Tìm thấy 8.244 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Liệt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/10/1986 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E429 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảy Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 29/05/1947 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hòa Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/05/1950 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1974 Quê quán: Vũ Xá - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: D 3 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Gia Hằng - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1972 Quê quán: Hải Phú - Phú Long - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chắp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1975 Quê quán: Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: C 3 - D 1 - KH 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1982 Quê quán: Đô Lương - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cờ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/5/1971 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: C4 - K10 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diệp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Phú - Thuận An - - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Thị xã Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1974 Quê quán: Phú Cường - Kim Đồng - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Số 14 Lương Thị - Quận Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: Tam Phước - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Chính Trị Viên Đ.Đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 Quê quán: Phước Hòa - Phú Giáo - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Tỉnh đội Tân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoặc Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 30/11/1947 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hội Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Huề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/7/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 11 - Trung đoàn 81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/07/1979 Quê quán: Khánh Công - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1979 Quê quán: Khánh Trung - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/12/1969 Quê quán: Số 28 Thổ Quán - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: An Bình - Quyên Hà - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.