Tìm thấy 8.244 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Liệt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1989 Quê quán: Hậu Mỹ Phú - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1971 Quê quán: Số 24 Hồng Hải - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thị Kịa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1964 Quê quán: An Trung - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: Hậu cần PK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Thị Niệm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/03/1962 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đông Hoà Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Thị Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/06/1970 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Biệt động TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: D2 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1984 Quê quán: Phước Tân - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 19 - E 32 - F 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Minh Khang - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Giao Lâm - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C12 - D9 - E209 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1984 Quê quán: Xuân Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 3 - E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Viết Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1986 Quê quán: Yên Kiến - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Phòng tham mưu - E302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Viết Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1986 Quê quán: Yên Kiến - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Phòng tham mưu - E302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Viết Mậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/8/1978 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C4 - D1 - E 273 - F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Viết Mậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/8/1978 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C4 - D1 - E 273 - F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Viết Thống Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Phố Đông Tâm - TX Hà Tĩnh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Bảo Thạnh - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bèo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/11/1975 Quê quán: Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bé Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bé Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/07/1967 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/01/1979 Quê quán: Sơn Hoà - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.