Tìm thấy 8.244 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Liệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Hồng Thoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/05/1979 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D4 E52 F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/02/1980 Quê quán: Gia phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D3 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Khả Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/11/1974 Quê quán: Việt Tiến - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: Trung Đoàn 3 sư đoàn 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phạm Khả Thành
  4. Phạm Khả Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 Quê quán: Hai Bà Trưng - Phủ Lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Kim Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Số 59 Quan Thánh - Quận Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/4/1970 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 ĐP - Thiếu uý - C.Tr An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Nông Trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phạm Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Gia Thắng - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Cẩm Xuyên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C 12 - D 3 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1985 Quê quán: Chính Tân - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 - D9 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Khuê Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/07/1968 Quê quán: Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Ban Binh vận TW Cục MN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Kính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/10/1970 Quê quán: Số 32 Hàng Gà - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Như Song Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Nhất Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Chính Nghĩa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D2 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Quang Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Số 147 Lê Lợi - Hưng Yên - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Quang Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Nhà 2 An Dương - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Quang Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1974 Quê quán: Cao Râm - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 3 sư 4 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Phạm Quý Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Số 131 Hoàng Thanh - Hưng Yên - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Quốc Đang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Số 57 Trần Nguyên Hản, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Sỹ Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/1/1971 Quê quán: Số 26 Việt Bắc - Minh Khai - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Liệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 (19-99)07 Tân Phú