Tìm thấy 8.244 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Liệt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Tiến Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1969 Quê quán: Nhựt hoan - Thị Xã Hưng Yên - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Hùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 01/07/1985 Quê quán: Bình Nghị - Gò Công Đông - Tiền Giang Đơn vị: D416 E689 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Tử Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1981 Quê quán: Quang Thiệu - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: Vệ binh F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Viết Thống Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phố Đông Tâm - TX Hà Tĩnh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Viết Vượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1979 Quê quán: Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Cục Quân báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Việt Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Giao Yên - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1979 Quê quán: Ninh Phong - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bé Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/10/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban tuyên huấn K 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bé Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/08/1969 Quê quán: Hậu Mỹ - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Võ Lịch - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1979 Quê quán: Thịnh Lợi - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D7 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Số14 - Phan Chu Trinh - Thị xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chạy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1979 Quê quán: Hòa Hiệp - Hoà Vang - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D9 - E369 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chất Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/10/1967 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công trường tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1970 Quê quán: Văn Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C 1 - BTM F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cậy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/06/1969 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cớt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/03/1967 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 Quê quán: Quang Hưng - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Vũ trang Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Trinh sát huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1979 Quê quán: Xóm 2 - Vỉnh Phú - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C6 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.