Tìm thấy 8.244 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Liệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Ngọc Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 Quê quán: Số 19 - Phố Cát Dài - Quận Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1985 Quê quán: An Bình Tây - Tuy An - Phú Khánh Đơn vị: C21 - F2 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Ty Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/1/1980 Quê quán: Đông Hải - T.X Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1977 Quê quán: Phú Lâm - Tân Châu - Châu Đốc Đơn vị: Biệt phái xã Phú Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Như Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Nhật Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1979 Quê quán: Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C21 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Phước Thoản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/07/1963 Quê quán: Phú Thạnh - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Quang Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/07/1979 Quê quán: Khánh Trung - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D407 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm Quang ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Quách Tịu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Tân - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Quý Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/5/1954 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Lê Hồng Phong tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/11/1979 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Cao xạ F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Thuyết Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/8/1961 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lộc - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Thành Công Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/11/1983 Quê quán: Vĩnh Bình - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: E6 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Thị Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: Phụ nử xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Thị Cúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Phòng Y tế Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Thọ Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 Quê quán: Nam Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - Công an Vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: 12 Nguyễ Du - Xương huân - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Tiến Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Cốt Lâm - Thị Xã Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Tiến Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Phúc Lương - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: E113 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Liệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 (19-99)07 Tân Phú